novate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thay thế một cái gì đó bằng một cái gì đó mớiđộng từTo replace something with something new
- Thay thế một hợp đồng (đặc biệt là hợp đồng tài chính) bằng một hoặc nhiều hợp đồng mớiđộng từTo replace a contract (especially a financial contract) with one or more new contracts.
Họ từ (word family)
cùng gốc novateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnovātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha