Dịch

novate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thay thế một cái gì đó bằng một cái gì đó mớiđộng từTo replace something with something new
  2. Thay thế một hợp đồng (đặc biệt là hợp đồng tài chính) bằng một hoặc nhiều hợp đồng mớiđộng từTo replace a contract (especially a financial contract) with one or more new contracts.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnovātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI