Dịch

nota bene

cụm từ (phrase)danh từ (noun)
UK/ˌnəʊtə ˈbɛneɪ/US/ˌnoʊtə ˈbɛneɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lưu ý đặc biệt; được sử dụng để thêm một sang một bên hoặc cảnh báo cho một văn bảncụm từTake special note; used to add an aside or warning to a text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. nota beneDạng gốc (base form)
  2. notate bene (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Các dấu hiệu có tính chất tương tự như nota bene
  1. Any indication similar in nature to nota bene.

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh cổ điểnnotā bene“note well”

AI