Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lưu ý đặc biệt; được sử dụng để thêm một sang một bên hoặc cảnh báo cho một văn bảncụm từTake special note; used to add an aside or warning to a text.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nota beneDạng gốc (base form)
- notate bene (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Các dấu hiệu có tính chất tương tự như nota bene
- Any indication similar in nature to nota bene.
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh cổ điểnnotā bene“note well”