Nghĩa chính
- Có mũitính từkhông so sánh (not comparable)Having some specific type of nose.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hook-nosedtính từ | tính từ | Có mũi khoằm |
| hard-nosedtính từ | tính từ | Được hướng dẫn bởi kinh nghiệm thực tế và quan sát hơn là lý thuyết |
| dog-nosedtính từ | tính từ | Có mõm hoặc phần nhô ra trông giống mũi chó |
| leaf-nosedtính từ | tính từ | Có hình chiếu giống như chiếc lá trên mũi |
| blue-nosedtính từ | tính từ | Sang trọng |
| soft-nosedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với softnose |
| high-nosedtính từ | tính từ | Hợm hĩnh; kiêu kỳ |
| sharp-nosedtính từ | tính từ | Có khứu giác nhạy bén |
Họ từ (word family)
cùng gốc nosedVí dụ
- .Cô ấy lục lọi tìm bức thư trong bàn làm việc của anh ấy.