Norwegian
B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiếng Na Uydanh từ riêngThe language of Norway, which has two official forms (written standards): Bokmål and Nynorsk.
- Người Na Uydanh từA person of a North Germanic ethnic group native to Scandinavia, comprising the ethnic majority of Norway.
- Thuyền đánh cá trên Hồ Lớndanh từA kind of fishing boat on the Great Lakes of North America.
- Thuộc Na Uytính từOf or pertaining to Norway (the country).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NorwegianDạng gốc (base form)
- NorwegiansSố nhiều (plural)
- more NorwegianSo sánh hơn (comparative)
- most NorwegianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Norwegian Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Na Uy |
| Old Norwegiandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Bắc Âu cổ được nói và viết ở Na Uy vào thời Trung Cổ |
| Norwegian ratdanh từ | danh từ | Con chuột nâu |
| Norwegian Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia thống nhất lỏng lẻo trong thời kỳ đỉnh cao quyền lực của Vương quốc Na Uy từ năm 872 đến năm 1397 |
| Middle Norwegiandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tạm thời ở Na Uy từ năm 1350 (Dịch hạch đen) đến năm 1525. Sự kết hợp giữa tiếng Na Uy, tiếng Thụy Điển và tiếng Đan Mạch, theo sau tiếng Na Uy cổ (tiếng Bắc Âu cổ) |
| Norwegian angelicadanh từ | danh từ | Loại cây thuộc loài Angelica Archangelica |
| Norwegian couplingdanh từ | danh từ | Khớp nối được vận hành thủ công ở mỗi đầu của một số đầu máy toa xe đường sắt khổ hẹp, bao gồm một bộ đệm trung tâm kết hợp với một móc thả vào một rãnh trong bộ đệm trung tâm đối diện |
| Norwegian forest catdanh từ | danh từ | Giống mèo nhà nổi tiếng với kích thước trên trung bình, bộ lông dài, không thấm nước và lớp lông lót bằng len |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Của người Na Uy
- Of or pertaining to the Norwegian people.
Họ từ (word family)
cùng gốc Norwegian- NorwegianizeLàm tiếng Na Uyđộng từ
- NorwegiannessPhẩm chất hoặc trạng thái của người Na Uydanh từ
- NorwegianizationChính sách trước đây của chính phủ Na Uy nhằm đồng hóa người Sami và Kven thành một dân tộc Na Uy đồng nhất về sắc tộc và văn hóadanh từ
- NorwegianisationChưa có nghĩa
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- don’t aren’t . () , . .Mọi người thường không dùng âm không có trong ngôn ngữ mẹ đẻ. Vì vậy, nếu bạn là người nói tiếng Anh, bạn sẽ không phát ra các nguyên âm Na Uy. Điều này làm suy yếu giả thuyết rằng những người nói lóng ngôn thực sự đang nói một ngôn ngữ khác.
- President’s , .Mặc dù có lời đề nghị của Tổng thống, khả năng người Na Uy di cư sang Mỹ trong thời gian tới là rất thấp.
- , , .Giữa Kiruna và biên giới Na Uy, dọc theo dãy hồ thơ mộng, đã phát triển nhiều khu nghỉ dưỡng cung cấp mọi tiện nghi cho du khách.