nophono
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không aidanh từNobody.
- Một phần nội dung hoặc phương tiện truyền thông ít người biết đến hoặc không thú vị mà ít người (do đó "không ai") quan tâmdanh từA piece of obscure or otherwise uninteresting media or content, that few (hence "nobody") would care about.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nophonoDạng gốc (base form)
- nophonosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- hat's ! , ! , ! ...
- , , .