Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonrevenue
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thuộc hoặc liên quan đến doanh thu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or pertaining to revenue.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
nonrev
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
revenue
Ví dụ
Male
athletes
in
smaller
,
nonrevenue
sports
like
wrestling
and
gymnastics
have
criticized
universities
for
sacrificing
their
teams
in
an
effort
to
achieve
gender
equity
.
AI
1
Không thuộc hoặc liên quan đến doanh thu
1
Không thuộc hoặc liên quan đến doanh thu
1
Không thuộc hoặc liên quan đến doanh thu