Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửngđộng từngoại động từ (transitive)To bewilder or perplex (someone); to confound, to flummox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nonplusNguyên thể (infinitive)
- nonplusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- nonplusses (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- nonplusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nonplussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nonplussingPhân từ I (present participle)
- nonplusingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
(không còn dùng) Tình trạng bối rối
- (không còn dùng) Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệA state of bewilderment or perplexity.
Ví dụ
- bối rối, lúng túng; ngừng trệ
- (, ) làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói
- couldn’t , . .
Họ từ (word family)
cùng gốc nonplusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhnōn plūs“no further, no more”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pleh₁-“to fill”