Dịch

nonplus

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửngđộng từngoại động từ (transitive)To bewilder or perplex (someone); to confound, to flummox.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. nonplusNguyên thể (infinitive)
  2. nonplusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nonplusses (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. nonplusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. nonplussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. nonplussingPhân từ I (present participle)
  7. nonplusingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
(không còn dùng) Tình trạng bối rối
  1. (không còn dùng) Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệA state of bewilderment or perplexity.

Ví dụ

  • bối rối, lúng túng; ngừng trệ
  • (, ) làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói
  • couldn’t , . .

AI