Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonplusment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng không bị rối loạn; sự vô nghĩa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being nonplussed; nonplussedness.
Nguồn gốc
(etymology)
nonplus
+
-ment
Ví dụ
Perhaps
unsurprisingly
—
apologies
to
the
good
people
of
1956
Miami
—
the
reception
amid
the
swizzle
sticks
and
shuffleboards
was
general
nonplusment
.
AI
1
Tình trạng không bị rối loạn
1
Tình trạng không bị rối loạn
1
Tình trạng không bị rối loạn