Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonplusation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không bị xáo trộn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being nonplussed.
Nguồn gốc
(etymology)
nonplus
+
-ation
Ví dụ
They
reside
in
a
state
of
nonplusation
more
aware
than
reason
,
more
trying
than
insanity
.
When
William
Rufus
returned
by
moonlight
to
claim
his
prize
,
with
Cervantist
nonplusation
he
beheld
Edith
Matilda
—
dressed
like
a
novice
,
kneeling
before
her
altar
,
counting
her
beads
,
with
candles
burning
.
AI
1
Tính không bị xáo trộn
1
Tính không bị xáo trộn
1
Tính không bị xáo trộn