Dịch

nonogram

danh từ (noun)
UK/ˈnɒnəɡɹæm/US/ˈnɑːnəɡɹæm/

Nghĩa chính

  1. Câu đố trong đó các ô của một lưới phải được điền hoặc để trống, theo các bộ số được cho ở cạnh lưới, để hiện ra một bức tranh ẩndanh từA puzzle in which cells of a grid must be filled or left blank, according to sets of numbers given at the side of the grid, to reveal a hidden picture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nonogramDạng gốc (base form)
  2. nonogramsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI