hanjie
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Câu đố trong đó các ô của một lưới phải được điền hoặc để trống, theo các bộ số được cho ở cạnh lưới, để hiện ra một bức tranh ẩndanh từA puzzle in which cells of a grid must be filled or left blank, according to sets of numbers given at the side of the grid, to reveal a hidden picture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hanjieDạng gốc (base form)
- hanjiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật判じ絵hanjie