Dịch

hanjie

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Câu đố trong đó các ô của một lưới phải được điền hoặc để trống, theo các bộ số được cho ở cạnh lưới, để hiện ra một bức tranh ẩndanh từA puzzle in which cells of a grid must be filled or left blank, according to sets of numbers given at the side of the grid, to reveal a hidden picture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hanjieDạng gốc (base form)
  2. hanjiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật判じ絵hanjie

AI