Dịch

griddler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc bánh pancake, đặc biệt là một loại bánh mặndanh từA pancake, especially a savory one.
  2. Câu đố trong đó các ô của một lưới phải được điền hoặc để trống, theo các bộ số được cho ở cạnh lưới, để hiện ra một bức tranh ẩndanh từA puzzle in which cells of a grid must be filled or left blank, according to sets of numbers given at the side of the grid, to reveal a hidden picture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. griddlerDạng gốc (base form)
  2. griddlersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . “ .·
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI