Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonholy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thánh thiện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not holy.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
holy
Ví dụ
“
But
because
of
the
tone
the
media
takes
,
which
is
crass
and
nonrespectful
,
which
the
Orthodox
community
would
say
is
nonholy
,
it’s
discounted
.”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
profano
Báng bổ; không thánh thiện (xúc phạm một nơi hoặc vật linh thiêng)
AI
1
Không thánh thiện
1
Không thánh thiện
1
Không thánh thiện