Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncash
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bằng hình thức khác ngoài tiền mặt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
In a form other than cash.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cashless
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
cash
Ví dụ
Coca-Cola
Enterprises
took
a
$2.9
billion
noncash
charge
in
the
fourth
quarter
to
account
for
the
diminished
book
value
of
its
North
American
franchises
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
noncash
noncash
able
Không thể rút tiền mặt
tính từ
Từ liên quan
(related word)
nonmoney
AI
1
Bằng hình thức khác ngoài tiền mặt
1
Bằng hình thức khác ngoài tiền mặt
1
Bằng hình thức khác ngoài tiền mặt