Nghĩa chính
- Bất kỳ trong số rất nhiều ankan đồng phân, có công thức chung C₉H₂₀ và có chín nguyên tử cacbondanh từAny of very many isomeric alkanes, of the general formula C₉H₂₀, and having nine carbon atoms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonaneDạng gốc (base form)
- nonanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| n-nonanedanh từ | danh từ | Hydrocacbon béo bão hòa (CH₃(CH₂)₇CH₃) |
| nonanedioic aciddanh từ | danh từ | azelaic acidchưa dịch |