Dịch

nog

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Khối gỗ chêm tườngdanh từA wooden block, the size of a brick, built into a wall, as a hold for the nails of woodwork.
  2. Đinh gỗ chốt bờdanh từA treenail to fasten the shores.
  3. Dạng rút gọn của noggindanh từShort for noggin.
  4. Chèn gạch vào khungđộng từngoại động từ (transitive)to fill in, as between scantling, with brickwork.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nogNguyên thể (infinitive)
  2. nogsSố nhiều (plural)
  3. noggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. noggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

nig-nogdanh từNgười ngu ngốc; do đó, một tuyển dụng thô và không có kỹ năng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Từ viết tắt của eggnog
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of eggnog.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ,[…], , , , , .Bên trong bức tường,[...], chúng ta thấy các thanh chống đứng, khối gỗ chêm hoặc chặn, tấm trên và tấm dưới, có thể có một số dạng giằng chéo, và nhiều mối nối bằng đinh và vít.
  • khối gỗ chống và chêm được dùng để chống mái nơi không thể dễ dàng lấy vật liệu thải

AI