Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noble-born
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cao quý
tính từ
high-born, noble.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
贵
guì
Cao quý, quyền quý
金
jīn
Quý báu, cao quý
Tiếng Tây Ban Nha
noble
Cao quý, quý tộc, cao thượng
señorial
Chúa tể, trang nghiêm, cao quý
nobiliario
Cao quý
Ví dụ
As
a
peasant
,
Redl
never
would
have
been
allowed
to
enter
the
military
academy
were
it
not
for
the
intercession
of
a
noble-born
friend
.
AI
1
Cao quý
1
Cao quý
1
Cao quý