nicotinic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến nicotine hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to nicotine or its derivatives.
- Liên quan đến axit nicotinic, còn được gọi là niacintính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to nicotinic acid, also called niacin.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nicotinic aciddanh từ | danh từ | Axit pyridin-3-carboxylic; cùng với nicotinamide là một phần của phức hợp vitamin B |
| nicotinic acetylcholine receptordanh từ | danh từ | Thụ thể acetylcholine cụ thể cũng là một kênh ion |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc nicotinicVí dụ
- , , , , .