Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họ được chuyển từ biệt danh đódanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thành phố thuộc quận Stanislaus, Californiadanh từ riêngA city in Stanislaus County, California.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Douglas, Illinoisdanh từ riêngA minor city in Douglas County, Illinois.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kerr-Newman black holedanh từ | danh từ | Lỗ đen tích điện (q ≠ 0), quay (L ≠ 0) |
| Girvan-Newman algorithmdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương pháp phân cấp được sử dụng để phát hiện các cộng đồng trong các hệ thống phức tạp bằng cách loại bỏ dần các biên khỏi mạng ban đầu |
| Newman-Goldfarb protocoldanh từ | danh từ | Các quy trình trong số các quy trình nhằm kích thích tiết sữa ở người, bằng thuốc tránh thai (để mô phỏng nồng độ hormone của thai kỳ), domperidone để kích thích sản xuất sữa, sử dụng máy hút sữa, v.v |
| de Bruijn-Newman constantdanh từ riêng | danh từ riêng | Hằng số toán học, ký hiệu là Λ, được xác định thông qua các số 0 của một hàm H(λ, z) nhất định, trong đó λ là tham số thực và z là biến phức. H chỉ có các số 0 thực khi và chỉ khi λ ≥ Λ. Giả thuyết Riemann tương đương với giả thuyết Λ 0 |
| Newman-Kwart rearrangementdanh từ | danh từ | Phản ứng sắp xếp lại trong đó nhóm aryl của O-aryl thiocarbamate di chuyển từ nguyên tử oxy đến nguyên tử lưu huỳnh, tạo thành S-aryl thiocarbamate |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Jefferson
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Jefferson, KansasAn unincorporated community in Jefferson County, Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Newman- NewmanismCác hoạt động tôn giáo của người Newmanitesdanh từ
- NewmaniteNgười theo học thuyết của John Henry Newman; do đó, cho đến khi ông chuyển sang Công giáo La Mã vào năm 1845, ông vẫn là thành viên của phong trào Oxforddanh từ
- NewmanizeDịch theo cách tận dụng sự cổ xưa và có xu hướng bám sát bản gốc hơn là hiện đại hóa ngôn ngữ trong bản dịchđộng từ
Ví dụ
- , . .
- “ ,” . “ , .”
- .