Dịch

Newman

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈnjuːmən/US/ˈnumən/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ được chuyển từ biệt danh đódanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Thành phố thuộc quận Stanislaus, Californiadanh từ riêngA city in Stanislaus County, California.
  4. Thành phố nhỏ thuộc quận Douglas, Illinoisdanh từ riêngA minor city in Douglas County, Illinois.

Cụm từ (phrase)

Kerr-Newman black holedanh từLỗ đen tích điện (q ≠ 0), quay (L ≠ 0)
Girvan-Newman algorithmdanh từ riêngPhương pháp phân cấp được sử dụng để phát hiện các cộng đồng trong các hệ thống phức tạp bằng cách loại bỏ dần các biên khỏi mạng ban đầu
Newman-Goldfarb protocoldanh từCác quy trình trong số các quy trình nhằm kích thích tiết sữa ở người, bằng thuốc tránh thai (để mô phỏng nồng độ hormone của thai kỳ), domperidone để kích thích sản xuất sữa, sử dụng máy hút sữa, v.v
de Bruijn-Newman constantdanh từ riêngHằng số toán học, ký hiệu là Λ, được xác định thông qua các số 0 của một hàm H(λ, z) nhất định, trong đó λ là tham số thực và z là biến phức. H chỉ có các số 0 thực khi và chỉ khi λ ≥ Λ. Giả thuyết Riemann tương đương với giả thuyết Λ 0
Newman-Kwart rearrangementdanh từPhản ứng sắp xếp lại trong đó nhóm aryl của O-aryl thiocarbamate di chuyển từ nguyên tử oxy đến nguyên tử lưu huỳnh, tạo thành S-aryl thiocarbamate

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Jefferson
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Jefferson, KansasAn unincorporated community in Jefferson County, Kansas.

Ví dụ

  • , . .
  • “ ,” . “ , .”
  • .

AI