Dịch

de Bruijn-Newman constant

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hằng số toán học, ký hiệu là Λ, được xác định thông qua các số 0 của một hàm H(λ, z) nhất định, trong đó λ là tham số thực và z là biến phức. H chỉ có các số 0 thực khi và chỉ khi λ ≥ Λ. Giả thuyết Riemann tương đương với giả thuyết Λ 0danh từ riêngA mathematical constant, denoted by Λ, defined via the zeros of a certain function H(λ, z), where λ is a real parameter and z is a complex variable. H has only real zeros if and only if λ ≥ Λ. The Riemann hypothesis is equivalent to the conjecture that Λ ≤ 0.

AI