Nghĩa chính
- Người vừa mới lập gia đìnhdanh từA recently married person.
- Mới cướitính từkhông so sánh (not comparable)Recently married.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- newlywedDạng gốc (base form)
- newlywedsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc newlywedVí dụ
- , 10 (42.4%) .Bang có nhiều cuộc hôn nhân hỗn hợp diễn ra nhất là Hawaii, nơi có hơn 4 trong số 10 người mới cưới (42,4%) kết hôn hỗn hợp.
- / , $70,592, .Các cặp vợ chồng mới cưới da trắng/châu Á có thu nhập hàng năm kết hợp trung bình cao hơn đáng kể, ở mức 70.592 USD, so với bất kỳ cặp đôi nào khác.
- .Tanaka chỉ mới gần đây trở thành người mới cưới.