Nghĩa chính
- Mới và thường mới lạ một cách không cần thiết hoặc khác biệt một cách vô cớ; được nghĩ ra gần đây hoặc hợp thời, đặc biệt khi không phải là một sự cải tiếntính từkhông so sánh (not comparable)New and often needlessly novel or gratuitously different; recently devised or fashionable, especially when not an improvement.
- Thích sự mới lạtính từkhông so sánh (not comparable)Fond of novelty.