neurologist
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bác sĩ thần kinh, nhà thần kinh họcdanh từA doctor or scientist who practices or specializes in neurology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neurologistDạng gốc (base form)
- neurologistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , “ — .”Khi một bác sĩ thần kinh loại trừ các nguyên nhân y khoa như bệnh Lyme, bà Abaspour nhớ lại, chồng bà nói, Tôi nghĩ chúng ta nên cho cô ấy dùng giả dược thôi — tất cả chỉ là do tâm lý.
- .Bạn cần đi khám bác sĩ thần kinh.
- .Tom cần gặp bác sĩ thần kinh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa