nepotistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến chủ nghĩa gia đình trị; ưu ái người thân vì mối quan hệ của họ hơn là khả năng của họtính từOf or pertaining to nepotism; favoring relatives because of their relationship rather than their abilities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nepotisticDạng gốc (base form)
- more nepotisticSo sánh hơn (comparative)
- most nepotisticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa