Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
neotard
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
n
iː
.
əʊ
.
t
ɑː
d
/
US
/ˈ
n
i
.
oʊ
ˌ
t
ɑ
ɹ
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người theo chủ nghĩa tân bảo thủ
danh từ
A neoconservative.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
neotard
Dạng gốc
(base form)
neotard
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
ONLY
"
fair
"
that
a
neotard
understands
is
"
fair-skinned
"
as
in
Aryan
.
But
as
soon
as
Rush
or
one
of
the
other
right
wing
radio
pussies
tells
Hags
that
Obama
has
screwed
up
something
,
he'll
be
back
with
his
neotard
drivel
and
racist
screed
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
neocon
Nguồn gốc
(etymology)
neoconservative
+
-tard
AI
1
Người theo chủ nghĩa tân bảo thủ
1
Người theo chủ nghĩa tân bảo thủ
1
Người theo chủ nghĩa tân bảo thủ