neocon
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người theo chủ nghĩa tân bảo thủdanh từA neoconservative.
- Thuộc chủ nghĩa tân bảo thủtính từkhông so sánh (not comparable)Neoconservative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neoconDạng gốc (base form)
- neoconsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ neoconservative
Ví dụ
- , .Hôm nay tôi nhận ra rằng chính trị chia rẽ được những người tân bảo thủ ủng hộ đã có hiệu quả, và nó đã có hiệu quả với tôi
- [ film's] Iraq's " " , , , .Thông điệp của bộ phim là vũ khí hủy diệt hàng loạt huyền thoại của Iraq không tồn tại, và những người tân bảo thủ trong chính quyền đã bịa đặt chúng, nói dối về chúng, và sẵn sàng giết người để che đậy sự lừa dối của họ
Họ từ (word family)
cùng gốc neocon- neoconservativeNgười ủng hộ chủ nghĩa tân bảo thủdanh từ, tính từ
- neoconismHệ tư tưởng tân bảo thủdanh từ
- neoconistNgười ủng hộ chủ nghĩa tân cổ điểndanh từ
- neoconcreteLiên quan đến phong trào nghệ thuật Brazil năm 1959–61 đã bác bỏ cách tiếp cận duy lý thuần túy của chủ nghĩa cụ thể và chấp nhận một nghệ thuật mang tính hiện tượng học hơn và ít khoa học hơntính từ
Từ liên quan (related word)