Dịch

neocon

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người theo chủ nghĩa tân bảo thủdanh từA neoconservative.
  2. Thuộc chủ nghĩa tân bảo thủtính từkhông so sánh (not comparable)Neoconservative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neoconDạng gốc (base form)
  2. neoconsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ neoconservative

Ví dụ

  • , .Hôm nay tôi nhận ra rằng chính trị chia rẽ được những người tân bảo thủ ủng hộ đã có hiệu quả, và nó đã có hiệu quả với tôi
  • [ film's] Iraq's " " , , , .Thông điệp của bộ phim là vũ khí hủy diệt hàng loạt huyền thoại của Iraq không tồn tại, và những người tân bảo thủ trong chính quyền đã bịa đặt chúng, nói dối về chúng, và sẵn sàng giết người để che đậy sự lừa dối của họ

AI