neogenesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tái tạo của môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The regeneration of tissue.
- Sự hình thành các khoáng chất mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of new minerals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- neogenesisDạng gốc (base form)
- neogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.