Dịch

neogenesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tái tạo của môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The regeneration of tissue.
  2. Sự hình thành các khoáng chất mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of new minerals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. neogenesisDạng gốc (base form)
  2. neogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

AI