neg
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dạng rút gọn của negativedanh từClipping of negative.
- Câu chê bai, lời hạ thấpdanh từAn expression or implication that one has a negative value judgement of someone in order to make them desire one's approval, especially when trying to pick up a date.
- Âm tính HIVtính từkhông so sánh (not comparable)HIV negative.
- Chọc tức, làm phiềnđộng từTo annoy or irritate deliberately.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- neg sbhạ thấp ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| /negký hiệu | ký hiệu | Biểu thị rằng câu lệnh trước có hàm ý tiêu cực |
| neg.tính từ | tính từ | Viết tắt của negative |
| neg diffđộng từ | động từ | Giành chiến thắng trong cuộc chiến chống lại người khác với độ khó tiêu cực (rất ít khó khăn; ít khó khăn hơn không có khác biệt) |
| neg-raisingdanh từ | danh từ | Hiện tượng mà qua đó một số vị từ phủ định nhất định (ví dụ: think, Believe, Expect) có thể dẫn đến cách đọc trong đó sự phủ định dường như có phạm vi từ một mệnh đề được nhúng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Dạng rút gọn của negative
- Clipping of negative.
Họ từ (word family)
cùng gốc negNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ negative
Ví dụ
- .Một lời hạ thấp không phải là một lời lăng mạ mà là một đánh giá giá trị xã hội tiêu cực được phát đi.
- 11. .Cô ấy là điểm 11. Việc này sẽ cần một chút kỹ nghệ hạ thấp hạng nặng đấy.
- .Tôi đã đánh giá tiêu cực người bán không gửi cho tôi món đồ mà tôi đã trả tiền.