Dịch

Nebraska

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bang ở vùng Trung Tây Hoa Kỳ. Thủ đô: Lincoln. Thành phố lớn nhất: Omaha.danh từ riêngA state in the Midwestern region of the United States. Capital: Lincoln. Largest city: Omaha.
  2. Lãnh thổ cũ (1854–1867) của Hoa Kỳ, bao gồm các khu vực ngày nay là Nebraska, Wyoming, Dakotas, Colorado và Montana. Thủ đô: Omahadanh từ riêngA former territory (1854–1867) of the United States, encompassing areas of what is today Nebraska, Wyoming, the Dakotas, Colorado, and Montana. Capital: Omaha.
  3. Thị trấn thuộc quận Livingston, Illinoisdanh từ riêngA township in Livingston County, Illinois.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Jennings, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Jennings County, Indiana.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Nebraska Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Otoe, Nebraska, Hoa Kỳ
Nebraska Icedanh từBăng hai lớp hai chiều I, một pha của nước đá có hai chiều và có thể co lại khi đông lạnh
Nebraska Mandanh từ riêngHesperopithecus haroldcokii, một loài vượn giả định, được coi là loài linh trưởng bậc cao đầu tiên ở Bắc Mỹ, nhưng sau đó được phát hiện là đã được phân loại không chính xác
nebraskanic aciddanh từAxit béo được tìm thấy trong dầu hạt cải tím Trung Quốc (Orychophragmus violaceus)

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ma ở Quận Scott
  1. Thị trấn ma ở Quận Scott, ArkansasA ghost town in Scott County, Arkansas.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Let’s , , didn’t , . , ! !
  • , .
  • .

AI