Dịch

nearest

B1giới từ (preposition)tính từ (adjective)
UK/ˈnɪəɹɪst/US/ˈnɪɹɪst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gần nhấtgiới từClosest to.
  2. Gầntính từsuperlative form of near: most near

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gần

Cụm từ (phrase)

nearest and dearesttính từ, danh từGần gũi nhất, thân thiết nhất
crocodile nearest the canoedanh từĐồng nghĩa với closest alligator to the boat
nearest cashpointCây ATM gần nhất
round to the nearest whole numberLàm tròn về số nguyên gần nhất

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Sao Thủy là hành tinh gần Mặt Trời nhất.
  • 50 .Tôi tính chi phí làm tròn tới 50 đô la gần nhất.
  • ?Cửa hàng gần nhất ở đâu?

AI