Nghĩa chính
- Gần nhấtgiới từClosest to.
- Gầntính từsuperlative form of near: most near
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gần
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nearest and dearesttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Gần gũi nhất, thân thiết nhất |
| crocodile nearest the canoedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với closest alligator to the boat |
| nearest cashpoint | Cây ATM gần nhất | |
| round to the nearest whole number | Làm tròn về số nguyên gần nhất |
Xuất hiện ở từ khác
- nextdễ nhầm'nearest' chỉ khoảng cách không gian thuần túy (gần nhất về mặt địa lý), trong khi 'next' thường chỉ vị trí liền kề, sát vách hoặc kế tiếp theo thứ tự.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Sao Thủy là hành tinh gần Mặt Trời nhất.
- 50 .Tôi tính chi phí làm tròn tới 50 đô la gần nhất.
- ?Cửa hàng gần nhất ở đâu?