Dịch

ne plus ultra

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điểm thành tựu cao nhất, tối thượng có thể đạt được; sự hoàn hảodanh từThe highest, ultimate point of achievement which can be reached; perfection.
  2. Ví dụ hoàn hảo hoặc cực đoan nhất của loại hình này; điều tối thượngdanh từThe perfect or most extreme example of its kind; the ultimate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ne plus ultraDạng gốc (base form)
  2. ne plus ultrasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lệnh cấm tiến hành thêm
  1. Lệnh cấm tiến hành thêm; một trở ngại không thể vượt qua hoặc điều kiện hạn chếA prohibition against proceeding further; an insuperable obstacle or limiting condition.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnē plūs ultrā

Ví dụ

  • ; , ; , : , .

AI