navigable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có thể qua lại, tàu bè qua lại đượctính từCapable of being navigated; deep enough and wide enough to afford passage to vessels.
- Đi biển được, điều khiển đượctính từSeaworthy; in a navigable state; steerable.
- Dễ thao tác, dễ điều hướngtính từEasy to navigate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- navigableDạng gốc (base form)
- more navigableSo sánh hơn (comparative)
- most navigableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| navigable watersdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem navigable, waters |
| keyboard-navigable | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Điều khiển được
- Steerable, dirigible.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc navigableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạinavigable
- từ tiếng Latinhnavigabilis
Ví dụ
- [...] 16, 1790, [...] , " rail-way ."[...] vào ngày 16 tháng 7 năm 1790, một cuộc họp công khai [...] đã nhất trí thông qua kế hoạch làm cho sông Soar có thể cho tàu bè qua lại từ Leicester đến Loughborough, và một đoạn đường cắt hoặc đường sắt từ Swannington và vùng lân cận đến vũng nước ở Loughborough.
- . .Trang web này không dễ thao tác lắm. Tôi không phân biệt được ảnh nào liên kết với trang nào.
- Algeria's .Các con sông ở Algérie không có tàu bè qua lại được.