Dịch

navigable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có thể qua lại, tàu bè qua lại đượctính từCapable of being navigated; deep enough and wide enough to afford passage to vessels.
  2. Đi biển được, điều khiển đượctính từSeaworthy; in a navigable state; steerable.
  3. Dễ thao tác, dễ điều hướngtính từEasy to navigate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. navigableDạng gốc (base form)
  2. more navigableSo sánh hơn (comparative)
  3. most navigableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

navigable watersdanh từDùng theo nghĩa đen, xem navigable, waters
keyboard-navigableChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Điều khiển được
  1. Steerable, dirigible.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạinavigable
  2. từ tiếng Latinhnavigabilis

Ví dụ

  • [...] 16, 1790, [...] , " rail-way ."[...] vào ngày 16 tháng 7 năm 1790, một cuộc họp công khai [...] đã nhất trí thông qua kế hoạch làm cho sông Soar có thể cho tàu bè qua lại từ Leicester đến Loughborough, và một đoạn đường cắt hoặc đường sắt từ Swannington và vùng lân cận đến vũng nước ở Loughborough.
  • . .Trang web này không dễ thao tác lắm. Tôi không phân biệt được ảnh nào liên kết với trang nào.
  • Algeria's .Các con sông ở Algérie không có tàu bè qua lại được.

AI