Nghĩa chính
- Ngôn ngữ tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any human communication signal system that has evolved organically in a community into a language system and has become culturally generalized.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- natural languageDạng gốc (base form)
- natural languagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| natural language processingdanh từ | danh từ | Xử lí ngôn ngữ tự nhiên |
| natural language understandingdanh từ | danh từ | Chủ đề phụ về xử lý ngôn ngữ tự nhiên trong trí tuệ nhân tạo liên quan đến khả năng đọc hiểu của máy |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .