napping
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giấc ngủ ngắn, việc chợp mắtdanh từThe act of taking a nap or short sleep.
- Việc làm xù lông vải, việc chải xù lôngdanh từThe act or process of raising a nap, as on cloth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nappingDạng gốc (base form)
- nappingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch nappingđộng từ | động từ | Làm ngạc nhiên; lợi dụng sự thiếu cảnh giác của |
| catch someone nappingđộng từ | động từ | Bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai |
| gnome-nappingdanh từ | danh từ | Trò đùa trong đó người ta đánh cắp thần lùn giữ vườn rồi đặt nó ở nơi công cộng hoặc chụp ảnh nó trước các địa điểm du lịch |
| be caught nappingcụm từ | cụm từ | Bị bất ngờ |
Ví dụ
- . .Vệ sinh giấc ngủ kém hoặc không đầy đủ có thể góp phần gây khó ngủ và là yếu tố gây chứng mất ngủ đầu giấc ở người cao tuổi. Nguyên nhân thường xuyên nhất là do những giấc ngủ ngày lộn xộn và bất thường.
- .Chợp mắt là bài tập tác động nhẹ.
- Yanni's .Em trai của Yanni đang ngủ trưa.