catch napping
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Làm ngạc nhiên; lợi dụng sự thiếu cảnh giác củađộng từngoại động từ (transitive)To surprise; to take advantage of the lack of watchfulness of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catch nappingNguyên thể (infinitive)
- catches nappingNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- caught napping (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catching nappingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.