catch someone napping
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với aiđộng từTo take advantage of someone's inattention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catch someone nappingNguyên thể (infinitive)
- catches someone nappingNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- caught someone napping (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catching someone nappingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- Habsi , free-kick .