Dịch

Naples

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Na-pô-lidanh từ riêngA port city and comune, the capital of the Metropolitan City of Naples and the region of Campania, Italy.
  2. Thành phố đô thị của Campania, được thành lập vào năm 2015; đầy đủ là Thành phố đô thị Naplesdanh từ riêngA metropolitan city of Campania, established in 2015; in full, the Metropolitan City of Naples.
  3. Tỉnh cũ của Campaniadanh từ riêngA former province of Campania.
  4. Đồng nghĩa với Kingdom of Naples: một vương quốc cũ kiểm soát miền nam nước Ý trong thời kỳ đầu hiện đạidanh từ riêngSynonym of Kingdom of Naples, a former kingdom that controlled southern Italy in the early modern period.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

East Naplesdanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất, là quận lỵ của Quận Collier, Florida, Hoa Kỳ
Naples yellowdanh từChất màu vàng, chì(II) antimon
Bay of Naplesdanh từ riêngĐồng nghĩa với Gulf of Naples
Naples biscuitdanh từLoại bánh quy có hương vị nước hoa hồng
Gulf of Naplesdanh từ riêngVịnh Napoli
Kingdom of Naplesdanh từ riêngVương quốc cũ ở miền nam nước Ý có thủ đô ở Naples trong khoảng thời gian từ 1282 đến 1816
see Naples and diecụm từThấy Napoli rồi chết
Duchy of Naplesdanh từ riêngCông quốc thời trung cổ ở miền nam nước Ý, được thành lập vào thế kỷ thứ 7 CN với tư cách là tiền đồn của Byzantine Ducatus Neapolitanus; đặc biệt là từ năm 661, khi Hoàng đế Constans II bổ nhiệm Basil I của Naples làm dux mới (“chỉ huy quân sự”)

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Đồng nghĩa với Kingdom of the Two Sicilies: một vương quốc cũ kiểm soát miền nam nước Ý và Sicily vào thế kỷ 19
  1. Synonym of Kingdom of the Two Sicilies, a former kingdom that controlled southern Italy and Sicily in the 19th century.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • ?

AI