Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nani
C1
thán từ
(interjection)
/ˈ
n
ɑː
n
i
/
Nghĩa chính
1
Cái gì, gì thế
thán từ
what
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nani
nani
te
Đồng nghĩa với nanorobot
danh từ
nani
q
Chiếc đèn dầu bằng đá xà phòng truyền thống chạy bằng mỡ và mỡ hải cẩu của các dân tộc Đông Bắc Cực, chẳng hạn như Inupiat, Yupik, Eskimo, Inuit
danh từ
nani
sm
Chứng lùn
danh từ
nani
zation
Sự lùn nhân tạo của cây, như trong cây cảnh
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nhật
何
nani
Ví dụ
Nani
the
hell
?
Cái quái gì thế?
Damiano
called
the
man
Walid
Nani
.
Damiano gọi người đàn ông đó là Walid Nani.
Janos
runs
a
company
called
Nani
.
Janos điều hành một công ty tên là Nani.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Cái gì
1
Cái gì
1
Cái gì