nanism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng lùndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unusually small size, as the result of a developmental abnormality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nanismDạng gốc (base form)
- nanismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mulibrey nanismdanh từ | danh từ | Rối loạn bẩm sinh nhiễm sắc thể thường lặn hiếm gặp gây ra tình trạng suy giảm tăng trưởng nghiêm trọng cùng với các bất thường về tim, cơ, gan, não và mắt |