Dịch

namaste

A2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời chào trong văn hóa Ấn Độ hoặc phong trào Thời đại mớithán từA greeting in contexts relating to Indian culture or the New Age movement.
  2. Cảm ơn (do hiểu nhầm cử chỉ)thán từThank you (via a misunderstanding of the meaning of the associated gesture).
  3. Cách chào truyền thống, chắp tay cúi nhẹdanh từThe traditional greeting when saying the word namaste, with folded hands and a slight bow.
  4. Thốt lên từ namasteđộng từnội động từ (intransitive)To utter "namaste".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. namasteNguyên thể (infinitive)
  2. namastesSố nhiều (plural)
  3. namastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. namasteingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tư thế yoga
  1. Tư thế yoga, chắp tay trước ngực cúi nhẹIn yoga, the pose associated with this word, usually with the flat hands held palms together, fingers up, in front of the heart and a slight bow.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnनमस्तेnamaste

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ! . […]Trước hết, Namaste gửi đến bạn! Tôi chân thành hy vọng những lời trong cuốn sách này sẽ giúp bạn sống trọn vẹn với mọi khoảnh khắc trong cuộc đời
  • , .Người hướng dẫn yoga thốt lên "namaste" và buổi học bắt đầu
  • "," , " "."Namaste," sự kết hợp của hai từ tiếng Phạn, dịch sang tiếng Việt là "cúi đầu chào bạn"

AI