Nghĩa chính
- Việc sử dụng lời chào trong đó một người chắp tay và cúi đầu nhẹ; chào hỏi bằng cách gọi têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of the greeting in which one puts one's hands together and bows slightly; greeting with a namaste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- namaskarDạng gốc (base form)
- namaskarsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnनमस्कारnamaskāra
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- , , bowri, ( .)