Dịch

namaskar

danh từ (noun)
UK/naməˈskɑː/

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng lời chào trong đó một người chắp tay và cúi đầu nhẹ; chào hỏi bằng cách gọi têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of the greeting in which one puts one's hands together and bows slightly; greeting with a namaste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. namaskarDạng gốc (base form)
  2. namaskarsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnनमस्कारnamaskāra

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • , , bowri, ( .)

AI