Dịch

mysteries

B2danh từ (noun)

Dạng gốc:mysteryĐiều bí ẩn

Nghĩa chính

  1. Hội kín, giáo phái bí mậtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)a number of secret societies or cults
  2. Số nhiều của mysterydanh từplural of mystery

Cụm từ (phrase)

deep mysteriesĐiều bí ẩn sâu xa
mysteries of the universeBí ẩn của vũ trụ
solve mysteriesGiải mã bí ẩn
unsolved mysteriesBí ẩn chưa có lời giải
Thursday of Mysteriesdanh từ riêngĐồng nghĩa với Maundy Thursday
solving mysteriesGiải mã bí ẩn
Eleusinian Mysteriesdanh từ riêngLễ khởi xướng được tổ chức hàng năm để sùng bái Demeter và Persephone, có trụ sở tại Eleusis ở Hy Lạp cổ đại, hiện được đặt tên là Elefsina
mystery bagdanh từChiếc túi không rõ nội dung bên trong

Ví dụ

  • .Cuộc sống có nhiều bí ẩn
  • .Mary thích các bí ẩn
  • .Tôi mê các bí ẩn

AI