Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mysteryless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không còn bí ẩn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Devoid of mystery.
Ví dụ
Primarily
this
house
is
modern
,
a
mysteryless
house
'
flooded
with
New
Zealand
light
and
sunshine
'
in
an
age
of
equally
unmysterious
'
Sputniks
and
Dogniks
and
all
the
other
Niks
'.
AI
1
Không còn bí ẩn
1
Không còn bí ẩn
1
Không còn bí ẩn