Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
murderingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Giết người
trạng từ
murderously
Nguồn gốc
(etymology)
murdering
+
-ly
Ví dụ
The
conjugal
companion
of
Mr
Verloc
had
suddenly
become
ravingly
,
murderingly
insane
.
[…]
his
conclusion
was
that
Luther
was
murderingly
jealous
and
that
he
was
to
be
dreaded
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
杀人
shā rén
Giết người
谋杀
móu shā
Mưu sát, ám sát, giết người
Tiếng Tây Ban Nha
asesinar
Giết người
lucrar
Giết người, làm giàu
AI
1
Giết người
1
Giết người
1
Giết người