Dịch

murdering

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmɝdɚɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc giết người, sự giết ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of committing murder.
  2. Kẻ sát nhânđộng từpresent participle and gerund of murder

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. murderingDạng gốc (base form)
  2. murderingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Việc nhanh chóng thực hiện những vụ giết người được cho phép này.
  • .Anh ấy đã thú nhận việc sát hại cô ấy.
  • .Cô ấy đã thú nhận việc sát hại anh ấy.

Họ từ (word family)

cùng gốc murdering

Ngôn ngữ khác

AI