Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mumper
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
ʌ
m
p
ə
/
US
/ˈ
m
ʌ
m
p
ɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người ăn mày, người hành khất
danh từ
A beggar.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mumper
Dạng gốc
(base form)
mumper
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mumper
mumper
y
Việc thực hành lầm bầm hoặc ăn xin; người ăn xin
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mump
+
-er
AI
1
Người ăn mày
1
Người ăn mày
1
Người ăn mày