Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mumpery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành lầm bầm hoặc ăn xin; người ăn xin
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of mumping or begging; beggary.
Nguồn gốc
(etymology)
mump
+
-ery
AI
1
Việc thực hành lầm bầm hoặc ăn xin
1
Việc thực hành lầm bầm hoặc ăn xin
1
Việc thực hành lầm bầm hoặc ăn xin