Dịch

multiuse

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng đáp ứng nhiều mục đích sử dụngtính từkhông so sánh (not comparable)Able to accommodate multiple uses.
  2. Việc sử dụng một cái gì đó cho nhiều mục đíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of something for more than one purpose.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , — — , , […]
  • , , .

AI