Nghĩa chính
- Tình trạng trong đó một người đồng thời được coi là công dân theo luật của nhiều bangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A status in which a person is concurrently regarded as a citizen under the laws of more than one state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multiple citizenshipDạng gốc (base form)
- multiple citizenshipsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)