Dịch

multiple citizenship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng trong đó một người đồng thời được coi là công dân theo luật của nhiều bangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A status in which a person is concurrently regarded as a citizen under the laws of more than one state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multiple citizenshipDạng gốc (base form)
  2. multiple citizenshipsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI