Dịch

multicultural

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đa văn hóatính từRelating or pertaining to several different cultures.
  2. Đa sắc tộc, đa chủng tộctính từRelating or pertaining to groups, households or families involving persons with different or mixed ethnicities or races.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multiculturalDạng gốc (base form)
  2. more multiculturalSo sánh hơn (comparative)
  3. most multiculturalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

multicultural cityThành phố đa văn hóa
multicultural communityCộng đồng đa văn hóa
multicultural diversitySự đa dạng văn hóa
multicultural educationGiáo dục đa văn hóa
multicultural environmentMôi trường đa văn hóa
multicultural societyXã hội đa văn hóa
multicultural Marxismdanh từĐồng nghĩa với cultural Marxism
Multicultural London Englishdanh từ riêngTiếng Anh Luân Đôn đa văn hóa

Ví dụ

  • . 2011 , 40 “, , .” , 300 .Bức tranh văn học của London cũng đa dạng như chính thành phố này. Theo điều tra dân số năm 2011, 40 phần trăm cư dân nhận mình là người gốc Á, da đen, con lai hoặc nhóm khác. Dù đây không phải một xã hội đa văn hóa hoàn hảo, nhưng rõ ràng đây là một đại đô thị đậm chất đa văn hóa với hơn 300 ngôn ngữ được sử dụng.
  • , , . Clarita .Bedgood, người có cha là người Mỹ gốc Phi và mẹ là người da trắng, cho biết anh đang chật vật đối mặt với sự thù hận như vậy. Anh lớn lên ở Santa Clarita và nói rằng mình không thể hình dung một việc như thế lại xảy ra trong một cộng đồng yên bình với nhiều gia đình đa sắc tộc.
  • ?Bạn có thể làm việc trong một môi trường làm việc đa văn hóa không?

AI